tiếp tục
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động: "Tiếp tục" diễn tả hành động duy trì một hoạt động, một trạng thái hoặc một quá trình đang diễn ra mà không bị gián đoạn hoặc sau một khoảng ngừng ngắn.
- Làm cho cái đang có, đang xảy ra được kéo dài thêm: "Tiếp tục" còn có nghĩa là kéo dài thêm một tình trạng, một sự việc đang tồn tại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau giờ giải lao, chúng tôi tiếp tục cuộc họp. (Sau khoảng thời gian nghỉ ngắn, chúng tôi duy trì lại cuộc họp.)
- Cô ấy quyết tâm tiếp tục học đại học dù gặp nhiều khó khăn. (Cô ấy quyết tâm duy trì việc học đại học mặc dù gặp nhiều trở ngại.)
- Trận mưa được dự báo sẽ tiếp tục đến tối nay. (Cơn mưa được dự báo là sẽ kéo dài thêm đến tối nay.)
- Anh ấy tiếp tục lời giải thích của mình. (Anh ấy kéo dài thêm lời giải thích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tiếp tục tồn tại": duy trì sự có mặt, không biến mất.
- Truyền thống tốt đẹp đó vẫn tiếp tục tồn tại trong cộng đồng. (Truyền thống tốt đẹp đó vẫn được duy trì trong cộng đồng.)
"Tiếp tục con đường": kiên trì theo đuổi một hướng đi, một lựa chọn đã có.
- Dù thất bại, tôi vẫn sẽ tiếp tục con đường mình đã chọn. (Dù không thành công, tôi vẫn sẽ kiên trì theo đuổi hướng đi mình đã lựa chọn.)
Biến thể và từ gần giống
Tiếp diễn (động từ): đang xảy ra và kéo dài liên tục (thường dùng cho sự việc).
- Tình hình tiếp diễn một cách phức tạp. (Tình hình cứ xảy ra và kéo dài một cách phức tạp.)
Tiếp nối (động từ): nối tiếp cái trước, tạo thành dòng chảy không đứt đoạn.
- Thế hệ trẻ có nhiệm vụ tiếp nối truyền thống của cha ông. (Thế hệ trẻ có nhiệm vụ nối tiếp truyền thống của cha ông.)
Từ đồng nghĩa
- Duy trì: giữ cho còn, cho tồn tại và hoạt động.
- Kéo dài: làm cho thời gian xảy ra được lâu hơn.
Từ trái nghĩa
- Ngừng: chấm dứt, không làm nữa.
- Gián đoạn: bị cắt ngang, không liên tục.
Các cụm từ liên quan
Tiếp tục phát huy: duy trì và làm cho phát triển tốt hơn những gì đã có.
- Chúng ta cần tiếp tục phát huy tinh thần đoàn kết. (Chúng ta cần duy trì và làm cho tinh thần đoàn kết phát triển tốt hơn.)
Tiếp tục theo dõi: duy trì sự quan sát, chú ý đến một đối tượng, sự việc.
- Bác sĩ yêu cầu tiếp tục theo dõi sức khỏe bệnh nhân. (Bác sĩ yêu cầu duy trì việc quan sát tình hình sức khỏe của bệnh nhân.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
- "Có tiếp tục mới có thành công": Nhấn mạnh sự kiên trì, không bỏ cuộc là yếu tố cần thiết để đạt được kết quả.
- "Dừng lại để tiếp tục đi xa hơn": Đôi khi cần tạm nghỉ, suy ngẫm để có thể duy trì và phát triển bền vững hơn trong tương lai.
- đg. Không ngừng mà giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động. Nghỉ một lát lại tiếp tục làm. Tiếp tục chương trình. Trận đấu tiếp tục. Lửa vẫn tiếp tục cháy.