tiếp tục

Học thuật
Thân thiện
tiếp tục

Anh ấy quyết định tiếp tục đọc cuốn sách trên ghế sofa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không ngừng giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động: "Tiếp tục" diễn tả hành động duy trì một hoạt động, một trạng thái hoặc một quá trình đang diễn ra không bị gián đoạn hoặc sau một khoảng ngừng ngắn.
    • Làm cho cái đang , đang xảy ra được kéo dài thêm: "Tiếp tục" còn có nghĩakéo dài thêm một tình trạng, một sự việc đang tồn tại.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau giờ giải lao, chúng tôi tiếp tục cuộc họp. (Sau khoảng thời gian nghỉ ngắn, chúng tôi duy trì lại cuộc họp.)
    • ấy quyết tâm tiếp tục học đại học gặp nhiều khó khăn. ( ấy quyết tâm duy trì việc học đại học mặc dù gặp nhiều trở ngại.)
    • Trận mưa được dự báo sẽ tiếp tục đến tối nay. (Cơn mưa được dự báo sẽ kéo dài thêm đến tối nay.)
    • Anh ấy tiếp tục lời giải thích của mình. (Anh ấy kéo dài thêm lời giải thích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp tục tồn tại": duy trì sự mặt, không biến mất.

    • Truyền thống tốt đẹp đó vẫn tiếp tục tồn tại trong cộng đồng. (Truyền thống tốt đẹp đó vẫn được duy trì trong cộng đồng.)
  • "Tiếp tục con đường": kiên trì theo đuổi một hướng đi, một lựa chọn đã .

    • thất bại, tôi vẫn sẽ tiếp tục con đường mình đã chọn. ( không thành công, tôi vẫn sẽ kiên trì theo đuổi hướng đi mình đã lựa chọn.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp diễn (động từ): đang xảy ra kéo dài liên tục (thường dùng cho sự việc).

    • Tình hình tiếp diễn một cách phức tạp. (Tình hình cứ xảy ra kéo dài một cách phức tạp.)
  • Tiếp nối (động từ): nối tiếp cái trước, tạo thành dòng chảy không đứt đoạn.

    • Thế hệ trẻ nhiệm vụ tiếp nối truyền thống của cha ông. (Thế hệ trẻ nhiệm vụ nối tiếp truyền thống của cha ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Duy trì: giữ cho còn, cho tồn tại hoạt động.
  • Kéo dài: làm cho thời gian xảy ra được lâu hơn.
Từ trái nghĩa
  • Ngừng: chấm dứt, không làm nữa.
  • Gián đoạn: bị cắt ngang, không liên tục.
Các cụm từ liên quan
  • Tiếp tục phát huy: duy trì làm cho phát triển tốt hơn những đã .

    • Chúng ta cần tiếp tục phát huy tinh thần đoàn kết. (Chúng ta cần duy trì làm cho tinh thần đoàn kết phát triển tốt hơn.)
  • Tiếp tục theo dõi: duy trì sự quan sát, chú ý đến một đối tượng, sự việc.

    • Bác sĩ yêu cầu tiếp tục theo dõi sức khỏe bệnh nhân. (Bác sĩ yêu cầu duy trì việc quan sát tình hình sức khỏe của bệnh nhân.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • " tiếp tục mới thành công": Nhấn mạnh sự kiên trì, không bỏ cuộc yếu tố cần thiết để đạt được kết quả.
  • "Dừng lại để tiếp tục đi xa hơn": Đôi khi cần tạm nghỉ, suy ngẫm để có thể duy trì phát triển bền vững hơn trong tương lai.
tiếp tục

Anh ấy quyết định tiếp tục đọc cuốn sách trên ghế sofa.

  1. đg. Không ngừng giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động. Nghỉ một lát lại tiếp tục làm. Tiếp tục chương trình. Trận đấu tiếp tục. Lửa vẫn tiếp tục cháy.