tiếp tục

  1. đg. Không ngừng giữ sự nối tiếp, sự liên tục trong hoạt động. Nghỉ một lát lại tiếp tục làm. Tiếp tục chương trình. Trận đấu tiếp tục. Lửa vẫn tiếp tục cháy.
tiếp tục
Anh ấy quyết định tiếp tục đọc cuốn sách trên ghế sofa.